Bảng giá nha khoa Đà Nẵng tại Chingo Dental luôn được xây dựng dựa trên tiêu chí minh bạch và xứng đáng với chất lượng dịch vụ. Chúng tôi hiểu rằng, bên cạnh yếu tố chuyên môn, chi phí hợp lý chính là chìa khóa giúp khách hàng an tâm gửi gắm nụ cười. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật chi tiết các hạng mục từ cơ bản đến chuyên sâu, giúp bạn dễ dàng hoạch định tài chính cho hành trình tân trang nhan sắc của mình.
Contents
- Tại sao Nha khoa Chingo là lựa chọn hàng đầu tại Đà Nẵng?
- Bảng giá nha khoa Đà Nẵng – Chingo Dental mới nhất
- Bảng giá nha khoa Đà Nẵng – bọc răng sứ thẩm mỹ
- Bảng giá dán răng sứ tại Đà Nẵng
- Bảng giá trồng răng implant tại Đà Nẵng
- Bảng giá nha khoa Đà Nẵng – trồng răng Implant toàn hàm
- Bảng giá phục hình tháo lắp
- Bảng giá niềng răng trẻ em – tiền chỉnh nha
- Bảng giá nha khoa Đà Nẵng niềng răng – chỉnh nha
- Bảng giá nha khoa Đà Nẵng điều trị nội nha – nha chu
- Bảng giá nhổ răng
- Bảng giá nha khoa Đà Nẵng chăm sóc răng trẻ em
- Bảng giá tẩy trắng hàn răng
- Bảng giá nha khoa Đà Nẵng thẩm mỹ lợi
- Kết bài
Tại sao Nha khoa Chingo là lựa chọn hàng đầu tại Đà Nẵng?
Tìm kiếm một địa chỉ nha khoa uy tín tại Đà Nẵng không khó. Nhưng để chọn được nơi vừa có tâm, vừa có tầm. Với bảng giá nha khoa Đà Nẵng công khai minh bạch lại không hề đơn giản. Dưới đây là những lý do khiến hàng ngàn khách hàng tin tưởng Chingo Dental:
Đội ngũ bác sĩ là những chuyên gia thực thụ
Tại Chingo, chất lượng điều trị luôn bắt đầu từ con người. Chúng tôi quy tụ đội ngũ bác sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt dày dặn kinh nghiệm, từng tu nghiệp bài bản tại các trường danh tiếng trong và ngoài nước. Bằng sự tận tâm, các bác sĩ không chỉ chữa trị mà còn lắng nghe để kiến tạo nụ cười phù hợp nhất với từng gương mặt.
Công nghệ hiện đại, trải nghiệm nhẹ nhàng
Chúng tôi hiểu rằng máy móc hiện đại là cánh tay nối dài của bác sĩ. Chính vì thế, Chingo luôn tiên phong đầu tư hệ thống trang thiết bị tiên tiến nhất. Điều này giúp quá trình thăm khám trở nên chính xác, rút ngắn thời gian điều trị và đặc biệt là giảm thiểu cảm giác ê buốt cho khách hàng.
Danh mục dịch vụ đa dạng, đáp ứng mọi nhu cầu
Dù bạn cần chăm sóc răng miệng cơ bản hay thực hiện các kỹ thuật chuyên sâu như bọc sứ, trồng răng Implant. Chingo đều có giải pháp tối ưu. Mọi nhu cầu của bạn đều được đáp ứng trọn gói tại một điểm đến duy nhất với bảng giá nha khoa Đà Nẵng minh bạch, hợp lý.
Chi phí bảng giá nha khoa Đà Nẵng minh bạch, xứng đáng với đầu tư
Đặc biệt, Chingo luôn đặt tính minh bạch lên hàng đầu, nhất là trong vấn đề tài chính. Bảng giá nha khoa Đà Nẵng cho từng dịch vụ được niêm yết rõ ràng, cạnh tranh và không phát sinh chi phí ẩn. Chúng tôi cam kết mang lại mức giá hợp lý. Phù hợp với khả năng kinh tế của đa số khách hàng nhưng vẫn đảm bảo chất lượng dịch vụ cao cấp nhất.
Chăm sóc tận tình như người thân
Bên cạnh yếu tố chuyên môn, sự hài lòng của khách hàng chính là thước đo thành công của chúng tôi. Đội ngũ nhân viên tại Chingo luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn mọi lúc, từ khâu tư vấn ban đầu đến chế độ hậu mãi chu đáo. Bạn sẽ luôn cảm thấy thoải mái và an tâm khi gửi gắm nụ cười tại đây.

Bảng giá nha khoa Đà Nẵng – Chingo Dental mới nhất
Bảng giá nha khoa Đà Nẵng thường có sự chênh lệch lớn giữa các cơ sở, khiến nhiều khách hàng băn khoăn về chất lượng thực tế. Tại Chingo Dental, mỗi con số trong bảng giá đều đi kèm với cam kết về công nghệ hiện đại và tay nghề bác sĩ chuyên khoa. Chính vì thế, thay vì chạy theo cuộc đua giá rẻ, chúng tôi tập trung vào việc mang lại giá trị bền vững nhất cho mỗi khách hàng. Hãy cùng tham khảo ngay thông tin chi tiết dưới đây.
Bảng giá nha khoa Đà Nẵng – bọc răng sứ thẩm mỹ
| Danh mục | Đơn giá |
| Sứ kim loại | 1.500.000 |
| Zirconia C | 1.600.000 |
| Zirconia E | 3.000.000 |
| Venus | 4.000.000 |
| Cercon HT | 5.000.000 |
| Ceramill | 6.000.000 |
| Nacera | 7.000.000 |
| Emax | 8.000.000 |
| Nacera Q3 | 10.000.000 |
| Orodent | 10.500.000 |
| Lava | 11.000.000 |
| Lava Plus | 12.000.000 |
| Diamond | 13.000.000 |
| Diamond Plus | 15.000.000 |
| Sứ Full Sườn | +1.000.000 VND/ răng |
Bảng giá dán răng sứ tại Đà Nẵng
| Danh mục | Đơn giá |
| Veneer Zirconia | 4.000.000 |
| Veneer Emax | 6.000.000 |
| Veneer Emax S | 8.000.000 |
| Veneer Lisi | 10.000.000 |
| Veneer Diamond | 12.000.000 |
| Inlay | 5.000.000 |
| Onlay | 5.000.000 |
| Overlay | 6.000.000 |
| Laminate | 6.000.000 |
Bảng giá trồng răng implant tại Đà Nẵng
| Danh mục | Đơn giá |
| Biotem Hàn Quốc | 16.000.000 |
| Biotem D Hàn Quốc | 19.000.000 |
| Dio Hàn Quốc | 22.000.000 |
| Osstem Hàn Quốc | 20.000.000 |
| Dentium Hàn Quốc | 25.000.000 |
| Megagen Hàn Quốc | 27.000.000 |
| Dentium Mỹ | 30.000.000 |
| Tekka Pháp | 35.000.000 |
| SIC Thuỵ Sỹ | 38.000.000 |
| Straumann Thuỵ Sỹ | 45.000.000 |
| Ghép xương | 4.000.000 |
| Xương Bột + Màng Collagen | 8.000.000 |
| Xương tự thân | 6.000.000 |
| Xương khối | 15.000.000 |
| Nâng xoang kín | 5.000.000 |
| Nâng xoang hở | 8.000.000 |
| Pin cố định màng xương | 4.000.000 |
| Abutment cá nhân hoá | 5.000.000 |
| Răng kim loại trên Implant | 3.000.000 |
| Răng toàn sứ trên Implant | 5.000.000 |
Bảng giá nha khoa Đà Nẵng – trồng răng Implant toàn hàm
| Danh mục | Đơn giá |
| Hàm phủ trên Implant bằng Bi | 45.000.000 |
| Hàm phủ trên Implant bằng Thanh Bar | 60.000.000 |
| All On 4 + 12 răng nhựa Diamond D | 140.000.000 |
| All On 4 + 12 răng Toàn Sứ Cao Cấp | 180.000.000 |
| All On 6 + 14 răng nhựa Diamond D | 220.000.000 |
| All On 6 + 14 răng Toàn Sứ Cao Cấp | 260.000.000 |
| Combo All On 4 – All On 6 răng nhựa | 300.000.000 |
| Combo All On 4 – All On 6 răng sứ | 350.000.000 |
| Combo All On 6 – All On 6 răng nhựa | 320.000.000 |
| Combo All On 6 – All On 6 răng sứ | 400.000.000 |
Bảng giá phục hình tháo lắp
| Danh mục | Đơn giá |
| Nền hàm nhựa cứng | 4.000.000 |
| Nền hàm nhựa dẻo | 5.000.000 |
| Nền hàm nhựa khung lưới | 6.000.000 |
| Răng nhựa composite | 500.000 |
| Răng Diamond D | 800.000 |
Bảng giá niềng răng trẻ em – tiền chỉnh nha
| Danh mục | Đơn giá |
| Trainer | 15.000.000 |
| Twin Block | 20.000.000 |
| Face Mask | 25.000.000 |
| Invisalign First – Phase 1 (Bảo hành 18 tháng) | 85.000.000 |
| Invisalign First – Phase 2 (Bảo hành 5 năm) | 120.000.000 |
| Khay tinh chỉnh bổ sung | 14.000.000 |
Bảng giá nha khoa Đà Nẵng niềng răng – chỉnh nha
| Danh mục | Đơn giá |
| Niềng răng bán hàm | 20.000.00 |
| Mắc cài Kim Loại Truyền Thống CĐ1 | 27.000.000 |
| Mắc cài Kim Loại Truyền Thống CĐ2 | 30.000.000 |
| Mắc cài Kim Loại Truyền Thống CĐ3 | 35.000.000 |
| Mắc cài Kim Loại Tự Buộc CĐ1 | 40.000.000 |
| Mắc cài Kim Loại Tự Buộc CĐ2 | 50.000.000 |
| Mắc cài Kim Loại Tự Buộc CĐ3 | 60.000.000 |
| Mắc cài Sứ Truyền Thống CĐ1 – CĐ2 | 50.000.000 |
| Mắc cài Sứ Tự Buộc CĐ1 – CĐ2 | 65.000.000 |
| Comprehensive – Max 99 khay | 150.000.000 |
| Moderate (2 hàm) – Max 26 khay | 135.000.000 |
| Moderate (1 hàm) – Max 26 khay | 90.000.000 |
| Khay tinh chỉnh bổ sung (Moderate) | 12.000.000 |
| Lite (2 hàm) – Max 14 khay | 75.000.000 |
| Lite (1 hàm) – Max 14 khay | 70.000.000 |
| Khay tinh chỉnh bổ sung (Lite) | 10.000.000 |
| Express (2 hàm) – Max 7 khay | 55.000.000 |
| Express (1 hàm) – Max 7 khay | 45.000.000 |
| Khay tinh chỉnh bổ sung (Express) | 10.000.000 |
| Hàm duy trì Vivera (2 hàm) / 3 bộ | 9.000.000 |
Bảng giá nha khoa Đà Nẵng điều trị nội nha – nha chu
| Danh mục | Đơn giá |
| Điều trị nha chu không phẫu thuật | 2.000.000 |
| Điều trị nha chu phẫu thuật | 15.000.000 |
| Nạo ổ viêm | 3.000.000 |
| Cắt chóp | 1.000.000 |
| Điều trị tuỷ răng một chân 1-2-3 | 1.500.000 |
| Điều trị tuỷ rănh nhiều chân 4-5-6 | 2.500.000 |
| Điều trị tuỷ lại răng một chân 1-2-3 | 2.000.000 |
| Điều trị tuỷ lại răng nhiều chân 4-5-6 | 3.000.000 |
| Tái tạo cùi chốt kim loại | 1.500.000 |
| Tái tạo cùi chốt sợi thuỷ tinh | 2.000.000 |
| Cùi đúc sứ | 2.500.000 |
Bảng giá nhổ răng
| Danh mục | Đơn giá |
| Răng 8 hàm trên CĐ1 | 2.000.000 |
| Răng 8 hàm trên CĐ2 | 2.500.000 |
| Răng 8 hàm dưới CĐ1 | 2.500.000 |
| Răng 8 hàm dưới CĐ2 | 3.000.000 |
| Răng 8 hàm dưới CĐ3 | 4.000.000 |
| Răng 1 chân | 1.000.000 |
| Răng nhiều chân | 1.500.000 |
| Răng ngầm | 4.000.000 |
| Nhổ chân răng, răng lung lay | 1.000.000 |
| GÓI PRF Giảm đau – lành thương nhanh | 2.000.000 |
Bảng giá nha khoa Đà Nẵng chăm sóc răng trẻ em
| Danh mục | Đơn giá |
| Hàn răng sữa | 200.000 |
| Đánh bóng răng | MIỄN PHÍ |
| Nhổ răng sữa thoa tê | MIỄN PHÍ |
| Nhổ răng sữa tiêm tê | 200.000 |
| Điều trị tuỷ | 1.000.000 |
| Liệu trình ngừa sâu răng | 4.000.000 |
| Mão bảo vệ răng sữa | 2.000.000 |
| Combo chăm sóc toàn điện | 5.000.000 |
Bảng giá tẩy trắng hàn răng
| Danh mục | Đơn giá |
| Tẩy trắng tại phòng khám | 3.000.000 |
| Tẩy trắng tại nhà | 4.000.000 |
| Tẩy trắng Combo | 5.000.000 |
| Hàn răng sữa | 200.000 |
| Hàn răng sâu | 300.000 |
| Hàn cổ răng | 400.000 |
| Hàn răng thẩm mĩ | 500.000 |
Bảng giá nha khoa Đà Nẵng thẩm mỹ lợi
| Danh mục | Đơn giá |
| Tỉa lợi thẩm mỹ bằng Lazer | 2.000.000 |
| Tỉa lợi làm dài thân răng bằng Lazer | 1.500.000 |
Kết bài
Để lựa chọn được nha khoa thẩm mỹ Đà Nẵng uy tín, bạn cần tham khảo kỹ lưỡng các thông tin, trong đó cần lưu ý đến bảng giá nha khoa Đà Nẵng đã được công bố chính thức. Đừng quê dành thời gian tìm hiểu kỹ về các nha khoa Đà Nẵng hiện nay.
Bảng giá nha khoa Đà Nẵng tại Chingo Dental là thông tin được rất nhiều khách hàng tìm kiếm khi có dự định chăm sóc răng miệng. Với mong muốn mang đến sự thuận tiện tối đa. Chúng tôi đã niêm yết công khai mọi khoản chi phí điều trị trong bài viết này. Dù bạn quan tâm đến bọc sứ, trồng răng hay niềng răng. Chingo vẫn luôn có giải pháp tối ưu với mức giá cạnh tranh nhất thị trường.
Bảng giá nha khoa Đà Nẵng tại Chingo Dental được cập nhật thường xuyên và minh bạch trên website. Tuy nhiên, giá cả có thể thay đổi vào thời điểm áp dụng chương trình khuyến mãi.
Hãy liên hệ ngay với Nha Khoa Chingo để được tư vấn miễn phí và nhận ưu đãi ngay hôm nay!






